Bảng ký hiệu phiên âm quốc tế IPA trong tiếng Anh

Cập nhật: 10/08/2016
Lượt xem: 1302

Bảng ký hiệu phiên âm quốc tế trong tiếng Anh

Phát âm là môt trong những bước cực kỳ quan trọng mà các bạn học viên học tiếng Anh không thể bỏ qua. Đừng nghĩ rằng bạn nói đúng ngữ pháp, vốn từ vựng phong phú thì giỏi, nếu bạn phát âm không chuẩn thì người khác sẽ không hiểu được bạn đang nói gì, làm cho cuộc nói chuyện trở  nên không chuyên nghiệp và không thoải mái.

Bảng ký hiệu phiên âm quốc tế trong tiếng Anh
 
Trong bài viết chia sẻ này, English Hanoi  xin chia sẻ đến các bạn học viên cách phát âm tiếng Anh các ký hiệu phiên âm quốc tế để giúp bạn có thể phát âm chuẩn như người bản địa.

Cách phát âm tiếng Anh chính xác

Consonants – Phụ âm

p – đọc như chữ p của tiếng Việt
Ví dụ: pen /pen/, copy /ˈkɒp.i/
b – đọc như chữ b của tiếng Việt
Ví dụ: book /bʊk/, back /bæk/
t – đọc như chữ t của tiếng Việt
Ví dụ: tea /tiː/, set /set/
d – đọc như chữ d của tiếng Việt
Ví dụ: date /deɪt/, old /əʊld/
k – đọc như chữ c của tiếng Việt
Ví dụ: keep /kiːp/, school /sku:l/
g – đọc như chữ g của tiếng Việt
Ví dụ: get /ɡet/, go /ɡəʊ/
ʧ – đọc như chữ ch của tiếng Việt
Ví dụ: church /ʧɜːʧ/, match /mætʃ/
ʤ – phát thành âm jơ (uốn lưỡi)
Ví dụ: judge /dʒʌdʒ/, age /eiʤ/, soldier /ˈsəʊl.dʒər/
f – đọc như chữ f của tiếng Việt
Ví dụ: fat /fæt/, rough/rʌf/
v – đọc như chữ v của tiếng Việt
Ví dụ: van /væn/, heavy /ˈhev.i/
θ – đọc như chữ th của tiếng Việt
Ví dụ: thing /θɪn/, author /ˈɔː.θər/
ð – đọc như chữ d của tiếng Việt
Ví dụ: that /ðæt/, smooth /smuːð/
s – đọc như chữ s của tiếng Việt
Ví dụ: son /sʌn/, cease, sister
z – đọc như chữ zờ của tiếng Việt
Ví dụ: zoo /zuː/, roses /rəʊz/
ʃ – đọc như s (uốn lưỡi) của tiếng Việt
Ví dụ: ship /ʃɪp/, sure /ʃɔː(r)/
ʒ – đọc như d (uốn lưỡi để bật âm) của tiếng Việt
Ví dụ: pleasure /’pleʒə(r), vision /ˈvɪʒ.ən/
h – đọc như h của tiếng Việt
Ví dụ: hot /hɒt/, whole /həʊl/
m – đọc như m của tiếng Việt
Ví dụ:  more /mɔːr/, mine /maɪn/
n – đọc như n của tiếng Việt
Ví dụ: nine /naɪn/, sun /sʌn/
ŋ – Vai trò như vần ng của tiếng Việt (chỉ đứng cuối từ)
Ví dụ: ring /riŋ/, long /lɒŋ/
l – đọc như chữ L của tiếng Việt
Ví dụ: live /lɪv/, like /laɪk/
r – đọc như chữ r của tiếng Việt
Ví dụ: rich /rɪtʃ/, rose /rəʊz/
j – đọc như chữ z (nhấn mạnh) – hoặc kết hợpvới chữ u → ju – đọc iu
Ví dụ: yet /jes/, use /ju:z/
w – đọc như chữ g trong tiếng Việt, one /wʌn/, queen /kwiːn/
Vowels – Nguyên âm
ɪ – đọc i như trong tiếng Việt
Ví dụ: kit /kɪt/, bid bɪd/
e – đọc e như trong tiếng Việt
Ví dụ: dress /dres/, test /test/
æ – e (kéo dài, âm hơi pha A)
Ví dụ: bad /bæd/, have /hæv/
ɒ – đọc o như trong tiếng Việt
Ví dụ: lot /lɒt/, hot /hɒt/
ʌ – đọc như chữ ă trong tiếng Việt
Ví dụ: love /lʌv/, bus /bʌs/
ʊ – đọc như u (tròn môi – kéo dài) trong tiếng Việt
Ví dụ: good /ɡʊd/, put /pʊt/

Phát âm là môt trong những bước cực kỳ quan trọng mà bạn không thể bỏ qua

iː – đọc i (kéo dài) như trong tiếng Việt
Ví dụ: key /kiː/,  please /pliːz/
eɪ – đọc như vần ây trong tiếng Việt
Ví dụ: make /meɪk/ hate /heɪt/
aɪ – đọc như âm ai trong tiếng Việt
Ví dụ: high /haɪ/, try /traɪ/
ɔɪ – đọc như âm oi trong tiếng Việt
Ví dụ: choice /tʃɔɪs/, boy /bɔɪ/
uː – đọc như u (kéo dài) trong tiếng Việt
Ví dụ: blue/bluː/, two /tuː/
əʊ – đọc như âm âu trong tiếng Việt
Ví dụ: show /ʃəʊ/, no /noʊ/
aʊ – đọc như âm ao trong tiếng Việt
Ví dụ: mouth/maʊθ/, now /naʊ/
ɪə – đọc như âm ia trong tiếng Việt
Ví dụ:  near /nɪə(r)/, here /hɪər/
eə – đọc như âm ue trong tiếng Việt
Ví dụ  square /skweə(r)/, fair /feər/
ɑː – đọc như a (kéo dài) trong tiếng Việt
Ví dụ:  star /stɑːr/, car /kɑːr/
ɔː – đọc như âm o trong tiếng Việt
Ví dụ:  thought /θɔːt/, law /lɔː/
ʊə – đọc như âm ua trong tiếng Việt
Ví dụ:  poor /pʊə(r), jury /ˈdʒʊə.ri/
ɜː – đọc như ơ (kéo dài) trong tiếng Việt
Ví dụ:  nurse /nɜːs/, sir /sɜːr/
i – đọc như âm i trong tiếng Việt
Ví dụ: happy/’hæpi/, we /wiː/
ə – đọc như ơ trong tiếng Việt
Ví dụ: about /ə’baʊt/, butter /ˈbʌt.ər/
u – đọc như u trong tiếng Việt
Ví dụ:  flu /fluː/ coop /kuːp/
ʌl – đọc như âm âu trong tiếng Việt
Ví dụ: result /ri’zʌlt/ culture /ˈkʌl.tʃər/

Khóa học bạn quan tâm:


Các khóa học liên quan
Hình ảnh lớp học
ENGLISH HANOI
Địa chỉ: Số 39/59, đường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Tp Hà Nội
Email: info@EnglishHanoi.com - Tel: 
(04) 22197676 - 0977 222 855 - Giờ làm việc: 9h – 12h; 14h – 21h

Tăng thứ hạng website trên Google bởi Tất Thành
Để được tư vấn tốt nhất vui lòng gọi:
0977 222 855
Hỗ trợ trực tuyến
Hotline
0977 222 855
1 /2 tư vấn viên