Rau luôn là một thực phẩm không thể thiếu được trong cuộc sống sinh hoạt của chúng ta phải không? Đến với bài học hôm nay của thầy Patrick, chúng ta sẽ cùng nhau học từ vựng về rau, củ quả. Hãy cùng tìm hiểu xem những loại rau mà chúng ta vẫn đang ăn hàng ngày nói bằng Tiếng Anh như thế nào nhé!

1.     tomato /tə´ma:tou/ – cà chua

2.     lettuce /ˈletɪs/ – rau diếp

3.     corn /kɔ:n/ – ngô

corn on the cob – lõi ngô

4.     carrot /´kærət/ – cà rốt

5.     potato /pə’teitou/ – khoai tây

6.     onion /ˈʌnjən/ – hành

7.     cucumber /´kju:¸kʌmbə/ – dưa chuột

8.     bean /bi:n/ – đậu

9.     garlic /´ga:lik/ – tỏi

a clove of garlic – nhánh tỏi

10.  cabbage /’kæbidʒ/ – cải bắp

11.  squash /skwɒʃ/ – quả bí

12. broccoli /´brɔ:kəli/ – súp lơ

13. mushroom /ˈmʌʃru:m/ – nấm

14. yam /jæm/ – khoai lang = sweet potato

15.  turnip /´tə:nip/- củ cải trắng

16.  red pepper /red pepə/ – ớt chuông

17.  red chilli pepper /red tʃili pepə/ – ớt cay

18. taro /’ta:rəʊ/ – khoai sọ

19.  eggplant /´eg¸pla:nt/ – cà

20.  spring onion /sprɪŋ ʌnjən/- hành lá

21.  coriander /¸kɔri´ændə/ – rau mùi

22.  zucchini /zuːˈkiːni/ – bí xanh

23.   morning glory /mɔ:niɳ glɔ:ri/ – rau muống

Có vẻ như hôm nay, chúng ta có khá nhiều từ vựng để nhớ phải không. Một bí quyết nho nhỏ, mọi người hãy ghi từ vựng theo chủ đề vào trong 1 quyển sổ nhỏ để bao giờ rỗi thì có thể xem lại. Cách này sẽ làm cho não chúng ta tự động ghi nhớ từ một cách hiệu quả đấy.

Bài học hôm nay của English Hanoi hy vọng phần nào có thể phong phú vốn từ vựng của các bạn. Hãy theo dõi và ủng hộ những bài học tiếp theo đến từ English Hanoi và thầy Patrick bạn nhé.